die Flagge
số nhiều: die Flaggen · sinh cách: der Flagge
die Flagge nghĩa là cờ.
Nghĩa của Flagge
Danh từ · giống cái
- Cờ.
Biến cách của Flagge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flagge | die Flaggen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flagge | der Flaggen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flagge | den Flaggen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flagge | die Flaggen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flagge
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Flagge
- Welche Farbe hat der äußerste rechte Ring auf der Olympischen Flagge? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flag
Câu hỏi thường gặp
Flagge nghĩa là gì?
Flagge (danh từ) nghĩa là cờ.
Flagge là der, die hay das?
Flagge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flagge); số nhiều: die Flaggen.