TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flagge

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈflaɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flaggen · sinh cách: der Flagge

die Flagge nghĩa là cờ.

Nghĩa của Flagge

Danh từ · giống cái

  1. Cờ.

Biến cách của Flagge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flaggedie Flaggen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flaggeder Flaggen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flaggeden Flaggen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flaggedie Flaggen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flagge

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Flagge

  • Welche Farbe hat der äußerste rechte Ring auf der Olympischen Flagge? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flag

Câu hỏi thường gặp

Flagge nghĩa là gì?

Flagge (danh từ) nghĩa là cờ.

Flagge là der, die hay das?

Flagge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flagge); số nhiều: die Flaggen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.