TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

steil

/ʃtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

steil nghĩa là dốc.

Nghĩa của steil

Tính từ

  1. Dốc.

So sánh của steil

So sánh hơnsteiler
So sánh nhấtam steilsten

Câu ví dụ với steil

  • Wir erklommen den steilen Berg. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ steep

Câu hỏi thường gặp

steil nghĩa là gì?

steil (tính từ) nghĩa là dốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.