steil
/ʃtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
steil nghĩa là dốc.
Nghĩa của steil
Tính từ
- Dốc.
So sánh của steil
| So sánh hơn | steiler |
| So sánh nhất | am steilsten |
Câu ví dụ với steil
- Wir erklommen den steilen Berg. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369210
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ steep
Câu hỏi thường gặp
steil nghĩa là gì?
steil (tính từ) nghĩa là dốc.