untief
giọng máy của trình duyệt
untief nghĩa là nông, cạn.
Nghĩa của untief
Tính từ
- Nông, cạn.
So sánh của untief
| So sánh hơn | untiefer |
| So sánh nhất | am untiefsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untief
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shallow (of water only)
Câu hỏi thường gặp
untief nghĩa là gì?
untief (tính từ) nghĩa là nông, cạn.