TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

untief

giọng máy của trình duyệt

untief nghĩa là nông, cạn.

Nghĩa của untief

Tính từ

  1. Nông, cạn.

So sánh của untief

So sánh hơnuntiefer
So sánh nhấtam untiefsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untief

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shallow (of water only)

Câu hỏi thường gặp

untief nghĩa là gì?

untief (tính từ) nghĩa là nông, cạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.