die Angel
số nhiều: die Angeln · sinh cách: der Angel
die Angel nghĩa là bản lề, cần câu, cần.
Cũng là một dạng biến đổi của angeln — Câu cá.
Nghĩa của Angel
Danh từ · giống cái
- Bản lề.
- Cần câu, cần.
Biến cách của Angel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Angel | die Angeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Angel | der Angeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Angel | den Angeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Angel | die Angeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Angel
Đồng nghĩa
Họ từ của Angel
Câu ví dụ với Angel
- Ich gehe oft zum Angeln an diesen Fluss. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967060
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tackle, fishing rod (angler's tool consisting of hook (Haken), line (Schnur), and rod (Rute)); fishhook; hinge (a jointed or flexible device that allows the pivoting of a door, window, etc.); tang (of a sword or knife); Angle (member of a historic Germanic tribe)
Câu hỏi thường gặp
Angel nghĩa là gì?
Angel (danh từ) nghĩa là bản lề, cần câu, cần.
Angel là der, die hay das?
Angel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Angel); số nhiều: die Angeln.