TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Angel

danh từ giống cái
/ˈaŋəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Angeln · sinh cách: der Angel

die Angel nghĩa là bản lề, cần câu, cần.

Cũng là một dạng biến đổi của angeln — Câu cá.

Nghĩa của Angel

Danh từ · giống cái

  1. Bản lề.
  2. Cần câu, cần.

Biến cách của Angel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Angeldie Angeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Angelder Angeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Angelden Angeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Angeldie Angeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Angel

Đồng nghĩa

Họ từ của Angel

Câu ví dụ với Angel

  • Ich gehe oft zum Angeln an diesen Fluss. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tackle, fishing rod (angler's tool consisting of hook (Haken), line (Schnur), and rod (Rute)); fishhook; hinge (a jointed or flexible device that allows the pivoting of a door, window, etc.); tang (of a sword or knife); Angle (member of a historic Germanic tribe)

Câu hỏi thường gặp

Angel nghĩa là gì?

Angel (danh từ) nghĩa là bản lề, cần câu, cần.

Angel là der, die hay das?

Angel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Angel); số nhiều: die Angeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.