TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Scharnier

danh từ giống trung
/ʃarˈniːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scharniere · sinh cách: des Scharniers

das Scharnier nghĩa là bản lề.

Nghĩa của Scharnier

Danh từ · giống trung

  1. Bản lề.

Biến cách của Scharnier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Scharnierdie Scharniere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Scharniersder Scharniere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Scharnierden Scharnieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Scharnierdie Scharniere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Scharnier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hinge

Câu hỏi thường gặp

Scharnier nghĩa là gì?

Scharnier (danh từ) nghĩa là bản lề.

Scharnier là der, die hay das?

Scharnier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Scharnier); số nhiều: die Scharniere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.