kitzeln
kitzeln nghĩa là cù, cù lét.
Nghĩa của kitzeln
Động từ
- Cù, cù lét, chọc lét, thọc lét.
Chia động từ kitzeln
Hiện tại Präsens
- ich kitzle
- du kitzelst
- er/sie/es kitzelt
- wir kitzeln
- ihr kitzelt
- sie/Sie kitzeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kitzelte
- du kitzeltest
- er/sie/es kitzelte
- wir kitzelten
- ihr kitzeltet
- sie/Sie kitzelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekitzelt
- du hast gekitzelt
- er/sie/es hat gekitzelt
- wir haben gekitzelt
- ihr habt gekitzelt
- sie/Sie haben gekitzelt
Tương lai Futur I
- ich werde kitzeln
- du wirst kitzeln
- er/sie/es wird kitzeln
- wir werden kitzeln
- ihr werdet kitzeln
- sie/Sie werden kitzeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich kitzele
- du kitzelest
- er/sie/es kitzele
- wir kitzeln
- ihr kitzelet
- sie/Sie kitzeln
Mệnh lệnh Imperativ
- kitzle! (du)
- kitzelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với kitzeln
- Hör auf, mich zu kitzeln! Đừng có cù lét tôi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2275711
- Tom kitzelte Maria. Tom cù lét Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6736312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tickle
Câu hỏi thường gặp
kitzeln nghĩa là gì?
kitzeln (động từ) nghĩa là cù, cù lét.
Chia động từ kitzeln ở thì hiện tại thế nào?
ich kitzle, du kitzelst, er/sie/es kitzelt, wir kitzeln, ihr kitzelt, sie/Sie kitzeln. Phân từ II: gekitzelt.