TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Zuchthaus

danh từ giống trung
/ˈt͡sʊχthaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zuchthäuser · sinh cách: des Zuchthauses

das Zuchthaus nghĩa là tù, nhà tù.

Nghĩa của Zuchthaus

Danh từ · giống trung

  1. Thân mật Tù, nhà tù.

Biến cách của Zuchthaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Zuchthausdie Zuchthäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zuchthausesder Zuchthäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zuchthausden Zuchthäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Zuchthausdie Zuchthäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zuchthaus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an aggravated form of prison with harsher conditions of detention; prison

Câu hỏi thường gặp

Zuchthaus nghĩa là gì?

Zuchthaus (danh từ) nghĩa là tù, nhà tù.

Zuchthaus là der, die hay das?

Zuchthaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zuchthaus); số nhiều: die Zuchthäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.