der Zucker
sinh cách: des Zuckers
der Zucker nghĩa là đường, chất đường, đái tháo đường, tiểu đường.
Nghĩa của Zucker
Danh từ · giống đực
- Áo, Thân mật Đường, chất đường.
- Đái tháo đường, tiểu đường.
Biến cách của Zucker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zucker | die Zucker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zuckers | der Zucker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zucker | den Zuckern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zucker | die Zucker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zucker
Đồng nghĩa
Họ từ của Zucker
Câu ví dụ với Zucker
- „Kannst du mir den Zucker geben?“ – „Hier, bitte.“ "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841006
- Ich kann Haferflocken nur mit viel Zucker essen. Tôi chỉ có thể ăn yến mạch khi ăn kèm với nhiều đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150483
- Dieser Kuchen enthält Mehl, Milch, Eier und Zucker. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3983751
- Gib mir bitte den Zucker. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341276
- Bitte reiche mir den Zucker. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #508483
- Es ist kein Zucker da. Ở đây không có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #882120
- Tom süßt seinen Tee mit Honig statt mit Zucker. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3386023
- Wir brauchen Mehl und Zucker. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9206373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sugar; diabetes; a twitching, jerking motion
Câu hỏi thường gặp
Zucker nghĩa là gì?
Zucker (danh từ) nghĩa là đường, chất đường, đái tháo đường, tiểu đường.
Zucker là der, die hay das?
Zucker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zucker).