der Zuckergast
số nhiều: die Zuckergäste · sinh cách: des Zuckergastes
der Zuckergast nghĩa là bọ bạc, nhậy.
Nghĩa của Zuckergast
Danh từ · giống đực
- Từ cổ, Phương ngữ Bọ bạc, nhậy, mọt sách.
Biến cách của Zuckergast (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zuckergast | die Zuckergäste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zuckergastes | der Zuckergäste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zuckergast | den Zuckergästen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zuckergast | die Zuckergäste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zuckergast
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silverfish (insect)
Câu hỏi thường gặp
Zuckergast nghĩa là gì?
Zuckergast (danh từ) nghĩa là bọ bạc, nhậy.
Zuckergast là der, die hay das?
Zuckergast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zuckergast); số nhiều: die Zuckergäste.