TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Empfängnis

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Empfängnisse · sinh cách: der Empfängnis

die Empfängnis nghĩa là quan niệm.

Nghĩa của Empfängnis

Danh từ · giống cái

  1. Quan niệm.

Biến cách của Empfängnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Empfängnisdie Empfängnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Empfängnisder Empfängnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Empfängnisden Empfängnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Empfängnisdie Empfängnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conception; the act of becoming pregnant

Câu hỏi thường gặp

Empfängnis nghĩa là gì?

Empfängnis (danh từ) nghĩa là quan niệm.

Empfängnis là der, die hay das?

Empfängnis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Empfängnis); số nhiều: die Empfängnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.