TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

empfehlen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛmˈpfeːlən/ giọng máy của trình duyệt

empfehlen nghĩa là giới thiệu, đề nghị, khuyên bảo, khuyến cáo.

Nghĩa của empfehlen

Động từ

  1. Giới thiệu, đề nghị.
  2. Khuyên bảo, khuyến cáo.

Chia động từ empfehlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: empfohlenPhân từ I: empfehlend

Hiện tại Präsens

  • ich empfehle
  • du empfiehlst
  • er/sie/es empfiehlt
  • wir empfehlen
  • ihr empfehlt
  • sie/Sie empfehlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich empfahl
  • du empfahlst
  • er/sie/es empfahl
  • wir empfahlen
  • ihr empfahlt
  • sie/Sie empfahlen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe empfohlen
  • du hast empfohlen
  • er/sie/es hat empfohlen
  • wir haben empfohlen
  • ihr habt empfohlen
  • sie/Sie haben empfohlen

Tương lai Futur I

  • ich werde empfehlen
  • du wirst empfehlen
  • er/sie/es wird empfehlen
  • wir werden empfehlen
  • ihr werdet empfehlen
  • sie/Sie werden empfehlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich empfehle
  • du empfehlest
  • er/sie/es empfehle
  • wir empfehlen
  • ihr empfehlet
  • sie/Sie empfehlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • empfiehl! (du)
  • empfehlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empfehlen

Đồng nghĩa

Họ từ của empfehlen

Câu ví dụ với empfehlen

  • Können Sie mir eine Unterkunft in London empfehlen? Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recommend; to advocate; to demonstrate one’s merits, to approve oneself; to demonstrate one’s merits to (someone or something), to approve oneself to (someone or something); to offer oneself or one’s services; to commend; to entrust; to take one's leave

Câu hỏi thường gặp

empfehlen nghĩa là gì?

empfehlen (động từ) nghĩa là giới thiệu, đề nghị, khuyên bảo, khuyến cáo.

Chia động từ empfehlen ở thì hiện tại thế nào?

ich empfehle, du empfiehlst, er/sie/es empfiehlt, wir empfehlen, ihr empfehlt, sie/Sie empfehlen. Phân từ II: empfohlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.