TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fantasie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fantaˈziː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fantasien · sinh cách: der Fantasie

die Fantasie nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng, phăng-tê-di, phăng-te-di.

Nghĩa của Fantasie

Danh từ · giống cái

  1. Sự hình dung, sự tưởng tượng.
  2. Phăng-tê-di, phăng-te-di, phăng.

Biến cách của Fantasie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fantasiedie Fantasien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fantasieder Fantasien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fantasieden Fantasien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fantasiedie Fantasien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fantasie

  • Die Fantasie hat Auswirkungen auf alle Aspekte in unserem Leben. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imagination; fantasy; fantasia

Câu hỏi thường gặp

Fantasie nghĩa là gì?

Fantasie (danh từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng, phăng-tê-di, phăng-te-di.

Fantasie là der, die hay das?

Fantasie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fantasie); số nhiều: die Fantasien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.