TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schmücken

/ˈʃmʏkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

schmücken nghĩa là treo.

Nghĩa của schmücken

Động từ

  1. Treo.

Chia động từ schmücken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschmücktPhân từ I: schmückend

Hiện tại Präsens

  • ich schmücke
  • du schmückst
  • er/sie/es schmückt
  • wir schmücken
  • ihr schmückt
  • sie/Sie schmücken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schmückte
  • du schmücktest
  • er/sie/es schmückte
  • wir schmückten
  • ihr schmücktet
  • sie/Sie schmückten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschmückt
  • du hast geschmückt
  • er/sie/es hat geschmückt
  • wir haben geschmückt
  • ihr habt geschmückt
  • sie/Sie haben geschmückt

Tương lai Futur I

  • ich werde schmücken
  • du wirst schmücken
  • er/sie/es wird schmücken
  • wir werden schmücken
  • ihr werdet schmücken
  • sie/Sie werden schmücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schmücke
  • du schmückest
  • er/sie/es schmücke
  • wir schmücken
  • ihr schmücket
  • sie/Sie schmücken

Mệnh lệnh Imperativ

  • schmück! (du)
  • schmückt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với schmücken

  • Ich mag es, mein Zimmer mit Blumen zu schmücken. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637313
  • Ich schmücke mein Zimmer gerne mit Blumen. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adorn, to decorate

Câu hỏi thường gặp

schmücken nghĩa là gì?

schmücken (động từ) nghĩa là treo.

Chia động từ schmücken ở thì hiện tại thế nào?

ich schmücke, du schmückst, er/sie/es schmückt, wir schmücken, ihr schmückt, sie/Sie schmücken. Phân từ II: geschmückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.