TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schmutzig

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃmʊt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

schmutzig nghĩa là tục tĩu, bậy, bẩn, bẩn thỉu.

Nghĩa của schmutzig

Tính từ

  1. Tục tĩu, bậy, bậy bạ.
  2. Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
  3. Xấu, xấu xa.
  4. Bất hợp pháp, không hợp pháp, trái luật.

So sánh của schmutzig

So sánh hơnschmutziger
So sánh nhấtam schmutzigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schmutzig

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với schmutzig

  • Tom ist schmutzig. Tom bẩn thỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420037
  • Solange du es nicht schmutzig machst, kannst du das Buch mit nach Hause nehmen. Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406133
  • Er wusch ihre schmutzigen Hände vor dem Essen. Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1896084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dirty, filthy, grimy; shameless, obscene; fatty, fat

Câu hỏi thường gặp

schmutzig nghĩa là gì?

schmutzig (tính từ) nghĩa là tục tĩu, bậy, bẩn, bẩn thỉu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.