dreckig
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʁɛkɪç/ giọng máy của trình duyệt
dreckig nghĩa là tục tĩu, bậy, bẩn, bẩn thỉu.
Nghĩa của dreckig
Tính từ
- Tục tĩu, bậy, bậy bạ.
- Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
So sánh của dreckig
| So sánh hơn | dreckiger |
| So sánh nhất | am dreckigsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dreckig
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dreckig
- Wie hast du dein Kleid dreckig gemacht? Thế nào mà mày đã làm ố cái áo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dirty
Câu hỏi thường gặp
dreckig nghĩa là gì?
dreckig (tính từ) nghĩa là tục tĩu, bậy, bẩn, bẩn thỉu.