TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

obszön

giọng máy của trình duyệt

obszön nghĩa là tục tĩu, bậy.

Nghĩa của obszön

Tính từ

  1. Tục tĩu, bậy, bậy bạ.

So sánh của obszön

So sánh hơnobszöner
So sánh nhấtam obszönsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ obscene

Câu hỏi thường gặp

obszön nghĩa là gì?

obszön (tính từ) nghĩa là tục tĩu, bậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.