TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

grünschnäblig

/ˈɡʁyːnˌʃnɛːblɪç/ giọng máy của trình duyệt

grünschnäblig nghĩa là ngây thơ.

Nghĩa của grünschnäblig

Tính từ

  1. Ngây thơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ green (inexperienced)

Câu hỏi thường gặp

grünschnäblig nghĩa là gì?

grünschnäblig (tính từ) nghĩa là ngây thơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.