TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mörser

danh từ giống đực
/ˈmœrzər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mörsers

der Mörser nghĩa là cối.

Nghĩa của Mörser

Danh từ · giống đực

  1. Cối.

Biến cách của Mörser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mörserdie Mörser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mörsersder Mörser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mörserden Mörsern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mörserdie Mörser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Mörser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mortar (vessel for crushing); mortar and pestle (Stößel) seen as a single tool; mortar (cannon for shells)

Câu hỏi thường gặp

Mörser nghĩa là gì?

Mörser (danh từ) nghĩa là cối.

Mörser là der, die hay das?

Mörser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mörser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.