der Mörtel
danh từ giống đực
/ˈmœrtəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Mörtels
der Mörtel nghĩa là vữa.
Nghĩa của Mörtel
Danh từ · giống đực
- Vữa.
Biến cách của Mörtel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mörtel | die Mörtel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mörtels | der Mörtel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mörtel | den Mörteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mörtel | die Mörtel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mortar
Câu hỏi thường gặp
Mörtel nghĩa là gì?
Mörtel (danh từ) nghĩa là vữa.
Mörtel là der, die hay das?
Mörtel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mörtel).