TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mord

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɔrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Morde · sinh cách: des Mordes

der Mord nghĩa là giết người, vụ giết người.

Nghĩa của Mord

Danh từ · giống đực

  1. Giết người, vụ giết người, ám sát, vụ ám sát.

Biến cách của Mord (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Morddie Morde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mordesder Morde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mordden Morden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Morddie Morde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mord

  • Jede Religion verbietet Mord. Mọi tôn giáo đều nghiêm cấm hành vi giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772678
  • Der Mann wird wegen Mordes gesucht. Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1936045
  • Er wurde des Mordes an seiner Frau und seinem Kinde angeklagt. Ông ta bị buộc tội giết vợ con của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ murder

Câu hỏi thường gặp

Mord nghĩa là gì?

Mord (danh từ) nghĩa là giết người, vụ giết người.

Mord là der, die hay das?

Mord là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mord); số nhiều: die Morde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.