schwitzen
schwitzen nghĩa là chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi.
Nghĩa của schwitzen
Động từ
- Chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi, mướt, toát mồ hôi.
Chia động từ schwitzen
Hiện tại Präsens
- ich schwitze
- du schwitzt
- er/sie/es schwitzt
- wir schwitzen
- ihr schwitzt
- sie/Sie schwitzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwitzte
- du schwitztest
- er/sie/es schwitzte
- wir schwitzten
- ihr schwitztet
- sie/Sie schwitzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschwitzt
- du hast geschwitzt
- er/sie/es hat geschwitzt
- wir haben geschwitzt
- ihr habt geschwitzt
- sie/Sie haben geschwitzt
Tương lai Futur I
- ich werde schwitzen
- du wirst schwitzen
- er/sie/es wird schwitzen
- wir werden schwitzen
- ihr werdet schwitzen
- sie/Sie werden schwitzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwitze
- du schwitzest
- er/sie/es schwitze
- wir schwitzen
- ihr schwitzet
- sie/Sie schwitzen
Mệnh lệnh Imperativ
- schwitz! (du)
- schwitzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwitzen
Đồng nghĩa
Họ từ của schwitzen
Câu ví dụ với schwitzen
- Ich schwitze. Tôi toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2152069
- Tom schwitzte. Tom đang đổ mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204023
- Er schwitzte. Anh ấy toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8963495
- Sie schwitzte. Cô ấy toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10010340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sweat; to perspire (of living beings); to give off water (of things); to think hard; to work hard; to be in fear; to worry
Câu hỏi thường gặp
schwitzen nghĩa là gì?
schwitzen (động từ) nghĩa là chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi.
Chia động từ schwitzen ở thì hiện tại thế nào?
ich schwitze, du schwitzt, er/sie/es schwitzt, wir schwitzen, ihr schwitzt, sie/Sie schwitzen. Phân từ II: geschwitzt.