TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwitzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃvɪtsən/ giọng máy của trình duyệt

schwitzen nghĩa là chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi.

Nghĩa của schwitzen

Động từ

  1. Chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi, mướt, toát mồ hôi.

Chia động từ schwitzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschwitztPhân từ I: schwitzend

Hiện tại Präsens

  • ich schwitze
  • du schwitzt
  • er/sie/es schwitzt
  • wir schwitzen
  • ihr schwitzt
  • sie/Sie schwitzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwitzte
  • du schwitztest
  • er/sie/es schwitzte
  • wir schwitzten
  • ihr schwitztet
  • sie/Sie schwitzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschwitzt
  • du hast geschwitzt
  • er/sie/es hat geschwitzt
  • wir haben geschwitzt
  • ihr habt geschwitzt
  • sie/Sie haben geschwitzt

Tương lai Futur I

  • ich werde schwitzen
  • du wirst schwitzen
  • er/sie/es wird schwitzen
  • wir werden schwitzen
  • ihr werdet schwitzen
  • sie/Sie werden schwitzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwitze
  • du schwitzest
  • er/sie/es schwitze
  • wir schwitzen
  • ihr schwitzet
  • sie/Sie schwitzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwitz! (du)
  • schwitzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwitzen

Đồng nghĩa

Họ từ của schwitzen

Câu ví dụ với schwitzen

  • Ich schwitze. Tôi toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2152069
  • Tom schwitzte. Tom đang đổ mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204023
  • Er schwitzte. Anh ấy toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8963495
  • Sie schwitzte. Cô ấy toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10010340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sweat; to perspire (of living beings); to give off water (of things); to think hard; to work hard; to be in fear; to worry

Câu hỏi thường gặp

schwitzen nghĩa là gì?

schwitzen (động từ) nghĩa là chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi.

Chia động từ schwitzen ở thì hiện tại thế nào?

ich schwitze, du schwitzt, er/sie/es schwitzt, wir schwitzen, ihr schwitzt, sie/Sie schwitzen. Phân từ II: geschwitzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.