TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwul

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃvuːl/ giọng máy của trình duyệt

schwul nghĩa là đồng tính, gay.

Nghĩa của schwul

Tính từ

  1. Thông tục Đồng tính, gay.

So sánh của schwul

So sánh hơnschwuler
So sánh nhấtam schwulsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwul

Đồng nghĩa

Họ từ của schwul

Câu ví dụ với schwul

  • Und was macht es, wenn ich schwul bin? Ist das ein Verbrechen? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?Tatoeba #898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gay; having effeminate or flamboyant qualities; fruity, queer, swishy

Câu hỏi thường gặp

schwul nghĩa là gì?

schwul (tính từ) nghĩa là đồng tính, gay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.