TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Homo

danh từ giống đực
/ˈhoːmo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Homos · sinh cách: des Homos

der Homo nghĩa là gay, người đồng tính nam, pê đê, bóng.

Nghĩa của Homo

Danh từ · giống đực

  1. Gay, người đồng tính nam.
  2. Pê đê, bóng.

Biến cách của Homo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Homodie Homos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Homosder Homos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Homoden Homos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Homodie Homos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Homo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ homosexual, gay; human
  • Tiền tố homo- (same); homo- (of or pertaining to homosexuality)

Câu hỏi thường gặp

Homo nghĩa là gì?

Homo (danh từ) nghĩa là gay, người đồng tính nam, pê đê, bóng.

Homo là der, die hay das?

Homo là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Homo); số nhiều: die Homos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.