TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwuchtel

danh từ giống cái
/ˈʃvʊxtəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwuchteln · sinh cách: der Schwuchtel

die Schwuchtel nghĩa là pê đê, bóng.

Nghĩa của Schwuchtel

Danh từ · giống cái

  1. Thô tục Pê đê, bóng.

Biến cách của Schwuchtel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwuchteldie Schwuchteln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwuchtelder Schwuchteln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwuchtelden Schwuchteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwuchteldie Schwuchteln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwuchtel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ male homosexual; faggot, fairy, fruit, poof, queen (homosexual)

Câu hỏi thường gặp

Schwuchtel nghĩa là gì?

Schwuchtel (danh từ) nghĩa là pê đê, bóng.

Schwuchtel là der, die hay das?

Schwuchtel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwuchtel); số nhiều: die Schwuchteln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.