TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schweiß

danh từ giống đực
/ʃvaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schweiße · sinh cách: des Schweißes

der Schweiß nghĩa là mồ hôi.

Nghĩa của Schweiß

Danh từ · giống đực

  1. Mồ hôi.

Biến cách của Schweiß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schweißdie Schweiße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schweißesder Schweiße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schweißden Schweißen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schweißdie Schweiße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schweiß

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweat; blood of the game

Câu hỏi thường gặp

Schweiß nghĩa là gì?

Schweiß (danh từ) nghĩa là mồ hôi.

Schweiß là der, die hay das?

Schweiß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schweiß); số nhiều: die Schweiße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.