TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brüten

/ˈbʁyːtən/ giọng máy của trình duyệt

brüten nghĩa là ấp.

Nghĩa của brüten

Động từ

  1. Ấp.

Chia động từ brüten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebrütetPhân từ I: brütend

Hiện tại Präsens

  • ich brüte
  • du brütest
  • er/sie/es brütet
  • wir brüten
  • ihr brütet
  • sie/Sie brüten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brütete
  • du brütetest
  • er/sie/es brütete
  • wir brüteten
  • ihr brütetet
  • sie/Sie brüteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebrütet
  • du hast gebrütet
  • er/sie/es hat gebrütet
  • wir haben gebrütet
  • ihr habt gebrütet
  • sie/Sie haben gebrütet

Tương lai Futur I

  • ich werde brüten
  • du wirst brüten
  • er/sie/es wird brüten
  • wir werden brüten
  • ihr werdet brüten
  • sie/Sie werden brüten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich brüte
  • du brütest
  • er/sie/es brüte
  • wir brüten
  • ihr brütet
  • sie/Sie brüten

Mệnh lệnh Imperativ

  • brüt! (du)
  • brütet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brood; to chew on something, to rack one's brain over something (+ über)

Câu hỏi thường gặp

brüten nghĩa là gì?

brüten (động từ) nghĩa là ấp.

Chia động từ brüten ở thì hiện tại thế nào?

ich brüte, du brütest, er/sie/es brütet, wir brüten, ihr brütet, sie/Sie brüten. Phân từ II: gebrütet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.