die Schwingung
số nhiều: die Schwingungen · sinh cách: der Schwingung
die Schwingung nghĩa là rung động.
Nghĩa của Schwingung
Danh từ · giống cái
- Rung động.
Biến cách của Schwingung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwingung | die Schwingungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwingung | der Schwingungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwingung | den Schwingungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwingung | die Schwingungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oscillation; vibration, undulation
Câu hỏi thường gặp
Schwingung nghĩa là gì?
Schwingung (danh từ) nghĩa là rung động.
Schwingung là der, die hay das?
Schwingung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwingung); số nhiều: die Schwingungen.