TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschwindeln

/bəˈʃvɪndl̩n/ giọng máy của trình duyệt

beschwindeln nghĩa là lừa đảo.

Nghĩa của beschwindeln

Động từ

  1. Lừa đảo.

Chia động từ beschwindeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschwindeltPhân từ I: beschwindelnd

Hiện tại Präsens

  • ich beschwindle
  • du beschwindelst
  • er/sie/es beschwindelt
  • wir beschwindeln
  • ihr beschwindelt
  • sie/Sie beschwindeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschwindelte
  • du beschwindeltest
  • er/sie/es beschwindelte
  • wir beschwindelten
  • ihr beschwindeltet
  • sie/Sie beschwindelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschwindelt
  • du hast beschwindelt
  • er/sie/es hat beschwindelt
  • wir haben beschwindelt
  • ihr habt beschwindelt
  • sie/Sie haben beschwindelt

Tương lai Futur I

  • ich werde beschwindeln
  • du wirst beschwindeln
  • er/sie/es wird beschwindeln
  • wir werden beschwindeln
  • ihr werdet beschwindeln
  • sie/Sie werden beschwindeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschwindele
  • du beschwindelest
  • er/sie/es beschwindele
  • wir beschwindeln
  • ihr beschwindelet
  • sie/Sie beschwindeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschwindle! (du)
  • beschwindelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swindle

Câu hỏi thường gặp

beschwindeln nghĩa là gì?

beschwindeln (động từ) nghĩa là lừa đảo.

Chia động từ beschwindeln ở thì hiện tại thế nào?

ich beschwindle, du beschwindelst, er/sie/es beschwindelt, wir beschwindeln, ihr beschwindelt, sie/Sie beschwindeln. Phân từ II: beschwindelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.