TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschweren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃveːʁən/ giọng máy của trình duyệt

beschweren nghĩa là phàn nàn, khiếu nại.

Nghĩa của beschweren

Động từ

  1. (sich beschweren) phàn nàn, khiếu nại. (biên soạn)

Chia động từ beschweren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschwertPhân từ I: beschwerend

Hiện tại Präsens

  • ich beschwere
  • du beschwerst
  • er/sie/es beschwert
  • wir beschweren
  • ihr beschwert
  • sie/Sie beschweren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschwerte
  • du beschwertest
  • er/sie/es beschwerte
  • wir beschwerten
  • ihr beschwertet
  • sie/Sie beschwerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschwert
  • du hast beschwert
  • er/sie/es hat beschwert
  • wir haben beschwert
  • ihr habt beschwert
  • sie/Sie haben beschwert

Tương lai Futur I

  • ich werde beschweren
  • du wirst beschweren
  • er/sie/es wird beschweren
  • wir werden beschweren
  • ihr werdet beschweren
  • sie/Sie werden beschweren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschwere
  • du beschwerest
  • er/sie/es beschwere
  • wir beschweren
  • ihr beschweret
  • sie/Sie beschweren

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschwer! (du)
  • beschwert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beschweren

Câu ví dụ với beschweren

  • Die Leute beschweren sich oft über das Wetter. Mọi người thường phàn nàn về thời tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562739
  • Sie beschweren sich immer. Họ lúc nào cũng phàn nàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509164
  • Er macht niemals den Mund auf, ohne sich über etwas zu beschweren. Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #597343
  • Tom beschwert sich selten. Tom hiếm khi phàn nàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4497693
  • Niemand hat sich beschwert. Không ai phàn nàn cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942929
  • Wer hat sich beschwert? Ai phàn nàn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942968
  • Tom hat sich beschwert. Tom phàn nàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7592109
  • Niemand beschwerte sich. Không ai phàn nàn cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942928

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weight, to weight down; to complain

Câu hỏi thường gặp

beschweren nghĩa là gì?

beschweren (động từ) nghĩa là phàn nàn, khiếu nại.

Chia động từ beschweren ở thì hiện tại thế nào?

ich beschwere, du beschwerst, er/sie/es beschwert, wir beschweren, ihr beschwert, sie/Sie beschweren. Phân từ II: beschwert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.