beschwipst
/bəˈʃvɪpst/ giọng máy của trình duyệt
beschwipst nghĩa là ngà ngà, tàng tàng.
Nghĩa của beschwipst
Tính từ
- Ngà ngà, tàng tàng.
So sánh của beschwipst
| So sánh hơn | beschwipster |
| So sánh nhất | am beschwipstesten |
Câu ví dụ với beschwipst
- Sie ist etwas beschwipst. Cô ta hơi say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1918711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tipsy
Câu hỏi thường gặp
beschwipst nghĩa là gì?
beschwipst (tính từ) nghĩa là ngà ngà, tàng tàng.