TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschäftigen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˌbəˈʃɛftɪɡən] giọng máy của trình duyệt

beschäftigen nghĩa là thuê làm, tuyển dụng, làm bận tâm.

Nghĩa của beschäftigen

Động từ

  1. Thuê làm, tuyển dụng. (biên soạn)
  2. Làm bận tâm. (biên soạn)
  3. (sich beschäftigen mit) bận với, tìm hiểu. (biên soạn)

Chia động từ beschäftigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschäftigtPhân từ I: beschäftigend

Hiện tại Präsens

  • ich beschäftige
  • du beschäftigst
  • er/sie/es beschäftigt
  • wir beschäftigen
  • ihr beschäftigt
  • sie/Sie beschäftigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschäftigte
  • du beschäftigtest
  • er/sie/es beschäftigte
  • wir beschäftigten
  • ihr beschäftigtet
  • sie/Sie beschäftigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschäftigt
  • du hast beschäftigt
  • er/sie/es hat beschäftigt
  • wir haben beschäftigt
  • ihr habt beschäftigt
  • sie/Sie haben beschäftigt

Tương lai Futur I

  • ich werde beschäftigen
  • du wirst beschäftigen
  • er/sie/es wird beschäftigen
  • wir werden beschäftigen
  • ihr werdet beschäftigen
  • sie/Sie werden beschäftigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschäftige
  • du beschäftigest
  • er/sie/es beschäftige
  • wir beschäftigen
  • ihr beschäftiget
  • sie/Sie beschäftigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschäftig! (du)
  • beschäftigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beschäftigen

Đồng nghĩa

Họ từ của beschäftigen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to occupy, to keep occupied, to employ, to engage (possess or use the time, capacity or service of); to keep oneself busy, to keep oneself occupied; to concern oneself

Câu hỏi thường gặp

beschäftigen nghĩa là gì?

beschäftigen (động từ) nghĩa là thuê làm, tuyển dụng, làm bận tâm.

Chia động từ beschäftigen ở thì hiện tại thế nào?

ich beschäftige, du beschäftigst, er/sie/es beschäftigt, wir beschäftigen, ihr beschäftigt, sie/Sie beschäftigen. Phân từ II: beschäftigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.