TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

widmen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪtmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của widmen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dedicate, to devote; to attend

Chia động từ widmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewidmetPhân từ I: widmend

Hiện tại Präsens

  • ich widme
  • du widmest
  • er/sie/es widmet
  • wir widmen
  • ihr widmet
  • sie/Sie widmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich widmete
  • du widmetest
  • er/sie/es widmete
  • wir widmeten
  • ihr widmetet
  • sie/Sie widmeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewidmet
  • du hast gewidmet
  • er/sie/es hat gewidmet
  • wir haben gewidmet
  • ihr habt gewidmet
  • sie/Sie haben gewidmet

Tương lai Futur I

  • ich werde widmen
  • du wirst widmen
  • er/sie/es wird widmen
  • wir werden widmen
  • ihr werdet widmen
  • sie/Sie werden widmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich widme
  • du widmest
  • er/sie/es widme
  • wir widmen
  • ihr widmet
  • sie/Sie widmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • widme! (du)
  • widmet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của widmen

Câu ví dụ với widmen

  • Ich widme dieses Buch meiner Tochter. Tôi dành tặng cuốn sách này cho con gái tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383765
  • Die blinde Krankenschwester widmete sich der Pflege der Älteren. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ widmen ở thì hiện tại thế nào?

ich widme, du widmest, er/sie/es widmet, wir widmen, ihr widmet, sie/Sie widmen. Phân từ II: gewidmet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.