TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

belasten

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈlastən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của belasten

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burden; to incriminate; to debit, to charge

Chia động từ belasten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: belastetPhân từ I: belastend

Hiện tại Präsens

  • ich belaste
  • du belastest
  • er/sie/es belastet
  • wir belasten
  • ihr belastet
  • sie/Sie belasten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich belastete
  • du belastetest
  • er/sie/es belastete
  • wir belasteten
  • ihr belastetet
  • sie/Sie belasteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe belastet
  • du hast belastet
  • er/sie/es hat belastet
  • wir haben belastet
  • ihr habt belastet
  • sie/Sie haben belastet

Tương lai Futur I

  • ich werde belasten
  • du wirst belasten
  • er/sie/es wird belasten
  • wir werden belasten
  • ihr werdet belasten
  • sie/Sie werden belasten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich belaste
  • du belastest
  • er/sie/es belaste
  • wir belasten
  • ihr belastet
  • sie/Sie belasten

Mệnh lệnh Imperativ

  • belast! (du)
  • belastet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của belasten

Câu ví dụ với belasten

  • Ich denke, dass Skateboard fahren stark die Knie belastet. Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ belasten ở thì hiện tại thế nào?

ich belaste, du belastest, er/sie/es belastet, wir belasten, ihr belastet, sie/Sie belasten. Phân từ II: belastet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.