TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Handtasche

danh từ giống cái
[ˈhantˌtaʃə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Handtaschen · sinh cách: der Handtasche

die Handtasche nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay.

Nghĩa của Handtasche

Danh từ · giống cái

  1. Túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.

Biến cách của Handtasche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Handtaschedie Handtaschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Handtascheder Handtaschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Handtascheden Handtaschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Handtaschedie Handtaschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Handtasche

  • Sie braucht zwei Handtaschen. Cô ấy cần hai cái túi xách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13734401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handbag, (US) purse

Câu hỏi thường gặp

Handtasche nghĩa là gì?

Handtasche (danh từ) nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay.

Handtasche là der, die hay das?

Handtasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handtasche); số nhiều: die Handtaschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.