die Handtasche
số nhiều: die Handtaschen · sinh cách: der Handtasche
die Handtasche nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay.
Nghĩa của Handtasche
Danh từ · giống cái
- Túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.
Biến cách của Handtasche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Handtasche | die Handtaschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Handtasche | der Handtaschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Handtasche | den Handtaschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Handtasche | die Handtaschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Handtasche
- Sie braucht zwei Handtaschen. Cô ấy cần hai cái túi xách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13734401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handbag, (US) purse
Câu hỏi thường gặp
Handtasche nghĩa là gì?
Handtasche (danh từ) nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay.
Handtasche là der, die hay das?
Handtasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handtasche); số nhiều: die Handtaschen.