der Handschuh
số nhiều: die Handschuhe · sinh cách: des Handschuhs
der Handschuh nghĩa là găng tay, bao tay.
Nghĩa của Handschuh
Danh từ · giống đực
- Găng tay, bao tay.
Biến cách của Handschuh (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Handschuh | die Handschuhe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Handschuhs | der Handschuhe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Handschuh | den Handschuhen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Handschuh | die Handschuhe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Handschuh
- Ich habe ein neues Paar Handschuhe gekauft. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7587183
- Ich habe mir neue Handschuhe gekauft. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11224389
- Gib mir diese Handschuhe. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8300453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any handwear; glove, mitten, mitt, gauntlet
Câu hỏi thường gặp
Handschuh nghĩa là gì?
Handschuh (danh từ) nghĩa là găng tay, bao tay.
Handschuh là der, die hay das?
Handschuh là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Handschuh); số nhiều: die Handschuhe.