TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gegenstand

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈɡeːɡŋ̩ʃtant] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gegenstände · sinh cách: des Gegenstandes

der Gegenstand nghĩa là đồ vật, vật thể, vật phẩm.

Nghĩa của Gegenstand

Danh từ · giống đực

  1. Đồ vật, vật thể.
  2. Vật phẩm.
  3. Vật, điều, thứ.
  4. Chủ đề.

Biến cách của Gegenstand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gegenstanddie Gegenstände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gegenstandesder Gegenstände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gegenstandden Gegenständen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gegenstanddie Gegenstände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gegenstand

Đồng nghĩa

Họ từ của Gegenstand

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ object, item, thing, article; subject, topic; in the technical language of civil law statutes, either a corporeal object or a subjective right; more broadly, since law of obligations lacks a numerus clausus, an object of agreement, that which is the deal; object of a sentence

Câu hỏi thường gặp

Gegenstand nghĩa là gì?

Gegenstand (danh từ) nghĩa là đồ vật, vật thể, vật phẩm.

Gegenstand là der, die hay das?

Gegenstand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gegenstand); số nhiều: die Gegenstände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.