TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gegenteil

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡeːɡn̩taɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gegenteile · sinh cách: des Gegenteiles

das Gegenteil nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.

Nghĩa của Gegenteil

Danh từ · giống trung

  1. Thứ trái ngược, điều trái ngược.
  2. Từ trái nghĩa.

Biến cách của Gegenteil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gegenteildie Gegenteile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gegenteilesder Gegenteile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gegenteilden Gegenteilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gegenteildie Gegenteile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gegenteil

  • Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #441
  • „Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“ "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."Tatoeba #585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ opposite (contrary thing)

Câu hỏi thường gặp

Gegenteil nghĩa là gì?

Gegenteil (danh từ) nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.

Gegenteil là der, die hay das?

Gegenteil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gegenteil); số nhiều: die Gegenteile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.