das Gegenteil
số nhiều: die Gegenteile · sinh cách: des Gegenteiles
das Gegenteil nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.
Nghĩa của Gegenteil
Danh từ · giống trung
- Thứ trái ngược, điều trái ngược.
- Từ trái nghĩa.
Biến cách của Gegenteil (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gegenteil | die Gegenteile |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gegenteiles | der Gegenteile |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gegenteil | den Gegenteilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gegenteil | die Gegenteile |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gegenteil
- Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #441
- „Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“ "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."Tatoeba #585
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opposite (contrary thing)
Câu hỏi thường gặp
Gegenteil nghĩa là gì?
Gegenteil (danh từ) nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.
Gegenteil là der, die hay das?
Gegenteil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gegenteil); số nhiều: die Gegenteile.