TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Thema

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈteːma/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Themen · sinh cách: des Themas

das Thema nghĩa là chủ đề.

Nghĩa của Thema

Danh từ · giống trung

  1. Chủ đề.

Biến cách của Thema (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Themadie Themen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Themasder Themen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Themaden Themen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Themadie Themen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thema

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Thema

  • Das ist ein interessantes Thema. đó là một chủ đề rất thú vị.Tatoeba #5358701
  • Das Thema von meinem Aufsatz ist Umweltschutz. Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787239
  • Versuch nicht, das Thema zu wechseln! Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2999766
  • Ich freue mich darauf, Ihre Gedanken zu diesem Thema zu hören. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897
  • Er scheint mehr oder weniger mit dem Thema vertraut zu sein. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2463332

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ topic, subject, issue; theme; theme (stem of an inflected word)

Câu hỏi thường gặp

Thema nghĩa là gì?

Thema (danh từ) nghĩa là chủ đề.

Thema là der, die hay das?

Thema là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Thema); số nhiều: die Themen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.