das Thema
số nhiều: die Themen · sinh cách: des Themas
das Thema nghĩa là chủ đề.
Nghĩa của Thema
Danh từ · giống trung
- Chủ đề.
Biến cách của Thema (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Thema | die Themen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Themas | der Themen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Thema | den Themen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Thema | die Themen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thema
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Thema
- Das ist ein interessantes Thema. đó là một chủ đề rất thú vị.Tatoeba #5358701
- Das Thema von meinem Aufsatz ist Umweltschutz. Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787239
- Versuch nicht, das Thema zu wechseln! Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2999766
- Ich freue mich darauf, Ihre Gedanken zu diesem Thema zu hören. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897
- Er scheint mehr oder weniger mit dem Thema vertraut zu sein. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2463332
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topic, subject, issue; theme; theme (stem of an inflected word)
Câu hỏi thường gặp
Thema nghĩa là gì?
Thema (danh từ) nghĩa là chủ đề.
Thema là der, die hay das?
Thema là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Thema); số nhiều: die Themen.