TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herzhaft

[ˈhɛɐt͡shaft] giọng máy của trình duyệt

herzhaft nghĩa là ngọt thịt.

Nghĩa của herzhaft

Tính từ

  1. Ngọt thịt.

So sánh của herzhaft

So sánh hơnherzhafter
So sánh nhấtam herzhaftesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hearty, savory, savoury

Câu hỏi thường gặp

herzhaft nghĩa là gì?

herzhaft (tính từ) nghĩa là ngọt thịt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.