der Herzbube
số nhiều: die Herzbuben · sinh cách: des Herzbuben
der Herzbube nghĩa là bồi cơ.
Nghĩa của Herzbube
Danh từ · giống đực
- Bồi cơ.
Biến cách của Herzbube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Herzbube | die Herzbuben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Herzbuben | der Herzbuben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Herzbuben | den Herzbuben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Herzbuben | die Herzbuben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Herzbube
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jack of hearts, knave of hearts (playing card)
Câu hỏi thường gặp
Herzbube nghĩa là gì?
Herzbube (danh từ) nghĩa là bồi cơ.
Herzbube là der, die hay das?
Herzbube là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Herzbube); số nhiều: die Herzbuben.