der Karobube
số nhiều: die Karobuben · sinh cách: des Karobuben
der Karobube nghĩa là bồi rô.
Nghĩa của Karobube
Danh từ · giống đực
- Bồi rô.
Biến cách của Karobube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Karobube | die Karobuben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Karobuben | der Karobuben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Karobuben | den Karobuben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Karobuben | die Karobuben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Karobube
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jack of diamonds, knave of diamonds (playing card)
Câu hỏi thường gặp
Karobube nghĩa là gì?
Karobube (danh từ) nghĩa là bồi rô.
Karobube là der, die hay das?
Karobube là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Karobube); số nhiều: die Karobuben.