TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Meersalz

danh từ giống trung
/ˈmeːɐ̯ˌzalt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meersalze · sinh cách: des Meersalzes

das Meersalz nghĩa là muối biển.

Nghĩa của Meersalz

Danh từ · giống trung

  1. Muối biển.

Biến cách của Meersalz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Meersalzdie Meersalze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meersalzesder Meersalze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meersalzden Meersalzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Meersalzdie Meersalze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea salt

Câu hỏi thường gặp

Meersalz nghĩa là gì?

Meersalz (danh từ) nghĩa là muối biển.

Meersalz là der, die hay das?

Meersalz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meersalz); số nhiều: die Meersalze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.