TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Südchinesisches Meer

giọng máy của trình duyệt

Südchinesisches Meer nghĩa là biển đông.

Nghĩa của Südchinesisches Meer

Danh từ riêng

  1. Biển đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng South China Sea

Câu hỏi thường gặp

Südchinesisches Meer nghĩa là gì?

Südchinesisches Meer (danh từ riêng) nghĩa là biển đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.