der Süden
sinh cách: des Südens
der Süden nghĩa là phía nam, hướng nam, nam.
Nghĩa của Süden
Danh từ · giống đực
- Phía nam, hướng nam, nam.
Biến cách của Süden (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Süden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Südens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Süden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Süden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Süden
Câu ví dụ với Süden
- Im Herbst fliegen die Zugvögel nach Süden. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389440
- Der Wind kommt aus dem Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005394
- Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ south (direction); south (region)
Câu hỏi thường gặp
Süden nghĩa là gì?
Süden (danh từ) nghĩa là phía nam, hướng nam, nam.
Süden là der, die hay das?
Süden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Süden).