TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Süden

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzyːdən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Südens

der Süden nghĩa là phía nam, hướng nam, nam.

Nghĩa của Süden

Danh từ · giống đực

  1. Phía nam, hướng nam, nam.

Biến cách của Süden (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Süden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Südens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Süden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Süden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Süden

Câu ví dụ với Süden

  • Im Herbst fliegen die Zugvögel nach Süden. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389440
  • Der Wind kommt aus dem Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005394
  • Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12005393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ south (direction); south (region)

Câu hỏi thường gặp

Süden nghĩa là gì?

Süden (danh từ) nghĩa là phía nam, hướng nam, nam.

Süden là der, die hay das?

Süden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Süden).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.