TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

südlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzyːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

südlich nghĩa là nam.

Nghĩa của südlich

Tính từ

  1. Nam.

So sánh của südlich

So sánh hơnsüdlicher
So sánh nhấtam südlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với südlich

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ south, southern

Câu hỏi thường gặp

südlich nghĩa là gì?

südlich (tính từ) nghĩa là nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.