südlich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzyːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt
südlich nghĩa là nam.
Nghĩa của südlich
Tính từ
- Nam.
So sánh của südlich
| So sánh hơn | südlicher |
| So sánh nhất | am südlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với südlich
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ south, southern
Câu hỏi thường gặp
südlich nghĩa là gì?
südlich (tính từ) nghĩa là nam.