nördlich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnœʁtlɪç/ giọng máy của trình duyệt
nördlich nghĩa là bắc.
Nghĩa của nördlich
Tính từ
- Bắc.
So sánh của nördlich
| So sánh hơn | nördlicher |
| So sánh nhất | am nördlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nördlich
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ north, northern
Câu hỏi thường gặp
nördlich nghĩa là gì?
nördlich (tính từ) nghĩa là bắc.