TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nördlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnœʁtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

nördlich nghĩa là bắc.

Nghĩa của nördlich

Tính từ

  1. Bắc.

So sánh của nördlich

So sánh hơnnördlicher
So sánh nhấtam nördlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nördlich

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ north, northern

Câu hỏi thường gặp

nördlich nghĩa là gì?

nördlich (tính từ) nghĩa là bắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.