TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nämlich

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɛːmlɪç/ giọng máy của trình duyệt

nämlich nghĩa là vì, bởi vì, cụ thể là, tức là.

Nghĩa của nämlich

Phó từ

  1. Vì, bởi vì (giải thích lý do) (biên soạn)
  2. Cụ thể là, tức là. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ (the) very same, selfsame (as was mentioned or described previously; either the same object by identity, or sometimes just the same in type or appearance)
  • Phó từ namely, specifically; used to further specify what exactly one was talking about just before; because, after all; used to follow up a statement with a second one that justifies the former, treated as a revealing of new information

Câu hỏi thường gặp

nämlich nghĩa là gì?

nämlich (phó từ) nghĩa là vì, bởi vì, cụ thể là, tức là.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.