TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nähen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɛːən/ giọng máy của trình duyệt

nähen nghĩa là khâu, may.

Nghĩa của nähen

Động từ

  1. Khâu, may.

Chia động từ nähen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genähtPhân từ I: nähend

Hiện tại Präsens

  • ich nähe
  • du nähst
  • er/sie/es näht
  • wir nähen
  • ihr näht
  • sie/Sie nähen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nähte
  • du nähtest
  • er/sie/es nähte
  • wir nähten
  • ihr nähtet
  • sie/Sie nähten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genäht
  • du hast genäht
  • er/sie/es hat genäht
  • wir haben genäht
  • ihr habt genäht
  • sie/Sie haben genäht

Tương lai Futur I

  • ich werde nähen
  • du wirst nähen
  • er/sie/es wird nähen
  • wir werden nähen
  • ihr werdet nähen
  • sie/Sie werden nähen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nähe
  • du nähest
  • er/sie/es nähe
  • wir nähen
  • ihr nähet
  • sie/Sie nähen

Mệnh lệnh Imperativ

  • näh! (du)
  • näht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với nähen

  • Du bist sehr gut im Nähen. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724931
  • Ich lebe in der Nähe von Opole. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053571
  • Ich lebe in der Nähe von Oppeln. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053572
  • Ich wohne in der Nähe von Opole. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053573
  • Ich wohne in der Nähe von Oppeln. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053574
  • Gibt es hier in der Nähe eine Jugendherberge? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467
  • Sein Haus ist in der Nähe der U-Bahn. Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2980836
  • Tom wohnt ganz in der Nähe. Tom sống ở gần đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3171837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sew

Câu hỏi thường gặp

nähen nghĩa là gì?

nähen (động từ) nghĩa là khâu, may.

Chia động từ nähen ở thì hiện tại thế nào?

ich nähe, du nähst, er/sie/es näht, wir nähen, ihr näht, sie/Sie nähen. Phân từ II: genäht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.