nähen
nähen nghĩa là khâu, may.
Nghĩa của nähen
Động từ
- Khâu, may.
Chia động từ nähen
Hiện tại Präsens
- ich nähe
- du nähst
- er/sie/es näht
- wir nähen
- ihr näht
- sie/Sie nähen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nähte
- du nähtest
- er/sie/es nähte
- wir nähten
- ihr nähtet
- sie/Sie nähten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe genäht
- du hast genäht
- er/sie/es hat genäht
- wir haben genäht
- ihr habt genäht
- sie/Sie haben genäht
Tương lai Futur I
- ich werde nähen
- du wirst nähen
- er/sie/es wird nähen
- wir werden nähen
- ihr werdet nähen
- sie/Sie werden nähen
Giả định I Konjunktiv I
- ich nähe
- du nähest
- er/sie/es nähe
- wir nähen
- ihr nähet
- sie/Sie nähen
Mệnh lệnh Imperativ
- näh! (du)
- näht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với nähen
- Du bist sehr gut im Nähen. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724931
- Ich lebe in der Nähe von Opole. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053571
- Ich lebe in der Nähe von Oppeln. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053572
- Ich wohne in der Nähe von Opole. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053573
- Ich wohne in der Nähe von Oppeln. Tôi sống gần Opole. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14053574
- Gibt es hier in der Nähe eine Jugendherberge? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467
- Sein Haus ist in der Nähe der U-Bahn. Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2980836
- Tom wohnt ganz in der Nähe. Tom sống ở gần đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3171837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sew
Câu hỏi thường gặp
nähen nghĩa là gì?
nähen (động từ) nghĩa là khâu, may.
Chia động từ nähen ở thì hiện tại thế nào?
ich nähe, du nähst, er/sie/es näht, wir nähen, ihr näht, sie/Sie nähen. Phân từ II: genäht.