TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Südhalbkugel

/ˈzyːtˌhalpkuːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Südhalbkugel nghĩa là nam bán cầu, bán cầu nam.

Nghĩa của Südhalbkugel

Danh từ riêng

  1. Nam bán cầu, bán cầu nam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Südhalbkugel

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Southern Hemisphere (the hemisphere in Earth to the south of the Equator, containing only about 10% of the total land area on Earth)

Câu hỏi thường gặp

Südhalbkugel nghĩa là gì?

Südhalbkugel (danh từ riêng) nghĩa là nam bán cầu, bán cầu nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.