TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Söldner

danh từ giống đực
/ˈzœldnər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Söldners

der Söldner nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.

Nghĩa của Söldner

Danh từ · giống đực

  1. Lính đánh thuê, tay sai.

Biến cách của Söldner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Söldnerdie Söldner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Söldnersder Söldner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Söldnerden Söldnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Söldnerdie Söldner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mercenary, sellsword

Câu hỏi thường gặp

Söldner nghĩa là gì?

Söldner (danh từ) nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.

Söldner là der, die hay das?

Söldner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Söldner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.